Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "vết bầm tím" (1)
vết bầm tím
Tiếng Anh
Danh từbruise
Xuất hiện những vết bầm tím trên tay. (Bruises appeared on his hands.)
Bruises appeared on his hands.
Từ liên quan "vết bầm tím" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "vết bầm tím" (1)
Xuất hiện những vết bầm tím trên tay. (Bruises appeared on his hands.)
Bruises appeared on his hands.
